cao tốc

cao tốc

Xe ô tô chạy trên đường cao tốc phải tuân thủ tốc độ tối thiểu và tối đa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tốc độ rất cao, nhanh: Dùng để mô tả một đối tượng khả năng di chuyển hoặc hoạt động với vận tốc lớn, vượt trội so với mức thông thường.
    • Thuộc về hoặc dành cho tốc độ cao: Liên quan đến các phương tiện, thiết bị hoặc cơ sở hạ tầng được thiết kế để vận hànhtốc độ cao.
  2. Danh từ (thường dùng trong cụm từ "đường cao tốc"):

    • Đường dành cho xe chạy tốc độ cao: Một loại đường giao thông đặc biệt, nhiều làn xe, dải phân cách, không đèn giao thông hạn chế lối ra vào, cho phép các phương tiện lưu thông với tốc độ cao một cách an toàn liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tàu cao tốc phương tiện di chuyển giữa các thành phố rất nhanh. (Tàu cao tốc phương tiện di chuyển giữa các thành phố rất nhanh.)
    • Máy tính này bộ vi xử lý cao tốc, xử lý dữ liệu cực nhanh. (Máy tính này bộ vi xử lý cao tốc, xử lý dữ liệu cực nhanh.)
  • Danh từ (trong cụm "đường cao tốc"):

    • Xe ô tô chạy trên đường cao tốc phải tuân thủ tốc độ tối thiểu tối đa. (Xe ô tô chạy trên đường cao tốc phải tuân thủ tốc độ tối thiểu tối đa.)
    • Việc xây dựng thêm nhiều tuyến đường cao tốc giúp giảm ùn tắc giao thông. (Việc xây dựng thêm nhiều tuyến đường cao tốc giúp giảm ùn tắc giao thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kết nối cao tốc": Chỉ sự kết nối (internet, dữ liệu) băng thông rộng, tốc độ truyền tải rất nhanh.

    • Thư viện được trang bị wifi kết nối cao tốc cho sinh viên. (Thư viện được trang bị wifi kết nối cao tốc cho sinh viên.)
  • "Tốc độ cao tốc": Cụm từ nhấn mạnh đặc tính về tốc độ rất cao của một sự vật, hiện tượng.

    • Quá trình đô thị hóa đang diễn ra với tốc độ cao tốc. (Quá trình đô thị hóa đang diễn ra với tốc độ cao tốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Đường cao tốc (danh từ): biến thể phổ biến nhất, dùng như một danh từ ghép chỉ loại đường đặc biệt.
  • Cao tốc hóa (động từ): Quá trình chuyển đổi, nâng cấp để đạt được tốc độ cao.
    • Cao tốc hóa hệ thống giao thông một ưu tiên. (Cao tốc hóa hệ thống giao thông một ưu tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Tốc hành (tính từ): tốc độ nhanh, thường dùng cho tàu hỏa, xe khách ( dụ: tàu tốc hành).
  • Siêu tốc (tính từ): tốc độ cực kỳ cao, vượt xa mức thông thường ( dụ: tàu siêu tốc).
Các cụm từ liên quan
  • Chạy cao tốc: Hành động di chuyển với tốc độ rất cao trên đường được thiết kế cho mục đích đó.

    • Xe chỉ được phép chạy cao tốc trên những tuyến đường quy định. (Xe chỉ được phép chạy cao tốc trên những tuyến đường quy định.)
  • Làn đường cao tốc: Làn đường cụ thể trên tuyến đường cao tốc.

    • Xe tải nặng thường đilàn đường cao tốc bên phải. (Xe tải nặng thường đilàn đường cao tốc bên phải.)
Thành ngữ liên quan
  • "Sốngtốc độ cao tốc" (thành ngữ hiện đại): Ám chỉ lối sống vội vã, hối hả, luôn chạy đua với thời gian.
    • Giới trẻ thành phố dường như đang sốngtốc độ cao tốc. (Giới trẻ thành phố dường như đang sốngtốc độ cao tốc.)