capacity
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sức chứa, dung tích, khả năng chứa đựng : Lượng tối đa mà một vật, không gian hoặc bình chứa có thể đựng được. Năng lực, khả năng : Khả năng của một người để học hỏi, hiểu biết, hoặc thực hiện điều gì đó. Tư cách, vai trò, chức vụ : Vị trí hoặc chức năng chính thức mà một người đảm nhiệm. Công suất, năng suất tối đa : Mức sản xuất hoặc hoạt động tối đa có thể đạt được của m...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Maximum amount that can be contained or produced : The volume or quantity that a container, space, or system can hold or produce. Ability or power to do, experience, or understand something : The mental or physical aptitude to perform a specific function or task. Official role or position : The function, duty, or title in which a person is employed or acts. Electrical phenomen...
See full definition →