capacity

/kə'pæsiti/
danh từ
  1. sức chứa, chứa đựng, dung tích
  2. năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận
    • a mind of great capacity
      trí óc sâu rộng
    • this book is within the capacity of young readers
      cuốn sách này các bạn đọc trẻ tuổi có thể hiểu được
  3. năng suất
    • labour capacity
      năng suất lao động
  4. tư cách, quyền hạn
    • in one's capacity as
      với tư cách
  5. (điện học) điện dung

Idioms

  • capacity house
    rạp hát chật ních khán giả
  • filled to capacity
    đầy ắp
  • packed to capacity
    chật ních

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

capacity
The gas tank has a capacity of 12 gallons.