capacité

danh từ giống cái
  1. dung tích, dung lượng
    • Capacité d'une bouteille
      dung tích của chai
    • Capacité vitale
      (sinh vật học) dung tích sống
    • Capacité en balles
      (hàng hải) dung lượng chở hàng (của tàu thủy)
    • Capacité d'information
      dung lượng thông tin
    • Capacité propre/capacité spécifique
      dung tích riêng
    • Capacité massique
      dung lượng riêng
    • Capacité calorifique/capacité thermique
      nhiệt dung
  2. khả năng, năng lực
    • Capacité professionnelle
      khả năng nghiệp vụ
    • Capacité de décharge
      khả năng phóng điện
    • Capacité d'échange ionique
      khả năng trao đổi ion
    • Capacité d'absorption
      khả năng hấp thu
  3. (luật học, pháp lý) quyền (về mặt pháp lý)
    • Capacité de jouissance
      quyền được hưởng
  4. (điện học) điện dung, tích lượng (của ắc quy)
    • capacité en droit
      chứng chỉ luật học (cấp cho những sinh viên không bằng tú tài thi luật đạt kết quả)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "capacité"

capacité
La capacité de cette bouteille est de deux litres.