incapacité

danh từ giống cái
  1. sự không khả năng, sự không thể
    • Il est dans l'incapacité de vous répondre
      không thể trả lời anh
    • Incapacité de travail
      sự mất khả năng lao động
  2. sự bất tài, sự bất lực
  3. (luật học, pháp lý) sự không đủ quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incapacité
Il est dans l'incapacité de soulever la lourde boîte.