capeline

Học thuật
Thân thiện
capeline

Une femme porte une capeline blanche lors d'une promenade estivale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • rộng vành (của phụ nữ): Một loại vành rộng, thường được phụ nữ đội để che nắng.
    • (Y học) Băng kiểu : Một loại băng vải được quấn quanh đầu theo kiểu giống như một chiếc .
    • (Từ , nghĩa ) Khăn choàng (của phụ nữ): Một loại khăn choàng đầu hoặc vai, thường được phụ nữ sử dụng trong quá khứ.
    • (Sử học) sắt: Một loại bảo vệ đầu bằng kim loại, được sử dụng trong lịch sử.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle portait une élégante capeline en paille pour se protéger du soleil. ( ấy đội một chiếc rộng vành bằng rơm thanh lịch để che nắng.)
    • L'infirmière a appliqué une capeline sur la blessure à la tête du patient. (Y tá đã đặt một băng kiểu lên vết thươngđầu của bệnh nhân.)
    • Dans les tableaux du XIXe siècle, on voit souvent des femmes avec une capeline sur les épaules. (Trong các bức tranh thế kỷ 19, người ta thường thấy phụ nữ với một khăn choàng trên vai.)
    • Le musée expose une capeline de soldat du Moyen Âge. (Bảo tàng trưng bày một sắt của binh lính thời Trung Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Homme de capeline": (Sử học, từ ) Chiến sĩ, người lính. Cụm từ này dùng để chỉ những người lính đội sắt (capeline).
    • Les hommes de capeline défendaient le château. (Những chiến sĩ đã bảo vệ lâu đài.)
Biến thể từ gần giống
  • Capeline không biến thể ngữ pháp trực tiếp (như số nhiều vẫn là ). Đâymột danh từ giống cái.
  • Từ liên quan: ( nói chung), ( bảo hiểm, trụ), (băng y tế), (khăn choàng).
Từ đồng nghĩa
  • rộng vành: .
  • Băng kiểu : .
  • Khăn choàng (): (từ ), .
  • sắt: (mặc dù thường chỉ loại bảo vệ hiện đại hơn), ( trụ thời Trung Cổ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào liên quan trực tiếp đến danh từ capeline.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ capeline. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen.
capeline

Une femme porte une capeline blanche lors d'une promenade estivale.

danh từ giống cái
  1. rộng vành (của phụ nữ)
  2. (y học) băng kiểu
  3. (từ , nghĩa ) khăn choàng (của phụ nữ)
  4. (sử học) sắt
    • Homme de capeline
      chiến sĩ

Từ gần giống