capercailze

/,kæpə'keilji/ Cách viết khác : (capercailze) /,kæpə'keilzi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gà rừng: Một loài chim thuộc họ gà lôi, sống trong các khu rừng, đặc biệt phổ biếncác vùng phía bắc châu Âu châu Á. Đây loài gà rừng lớn nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The capercaillie is known for its impressive mating display. (Gà rừng được biết đến với màn trình diễn tán tỉnh ấn tượng.)
    • We were lucky to spot a male capercaillie in the Scottish forest. (Chúng tôi may mắn nhìn thấy một con gà rừng đực trong khu rừng Scotland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as elusive as a capercaillie": hiếm gặp hoặc khó tìm như gà rừng.
    • Finding a solution to this problem is as elusive as a capercaillie. (Việc tìm ra giải pháp cho vấn đề này khó khăn như tìm thấy một con gà rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Capercaillie: Cách viết phổ biến chuẩn hơn của từ "capercailze".
  • Wood grouse (n): rừng - một tên gọi khác cùng chỉ loài chim này.
  • Tetrao urogallus (n): Tên khoa học của loài gà rừng này.
Từ đồng nghĩa
  • Wood grouse: rừng.
  • Heather cock: Gà trống sốngvùng đồi cây thạch nam (tên gọi theo môi trường sống).
danh từ
  1. (động vật học) gà rừng