capitular

/kə'pitjulə/
Học thuật
Thân thiện
capitular

The bishop reviewed the capitular records in the library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) tăng hội, (thuộc) chương hội: Chỉ những liên quan đến một chương hội (chapter) trong giáo hội, đặc biệt một nhóm các giáo sĩ (như linh mục, giám mục) phục vụ tại một nhà thờ chính tòa hoặc một cộng đồng tôn giáo tổ chức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bishop presided over the capitular meeting. (Vị giám mục chủ trì cuộc họp của tăng hội.)
    • These are important capitular documents from the medieval period. (Đây những tài liệu quan trọng của chương hội từ thời trung cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "capitular body": chỉ tập thể, cấu của một chương hội.
    • The decision must be approved by the capitular body. (Quyết định phải được tập thể tăng hội thông qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Chapter (n): chương hội, đây danh từ chỉ tổ chức tính từ "capitular" mô tả.
  • Capitulary (n): sắc lệnh, điều lệ do một chương hội ban hành; cũng có thể tính từ đồng nghĩa với "capitular".
Từ đồng nghĩa
  • Chapter-related: ( liên quan đến chương hội).
capitular

The bishop reviewed the capitular records in the library.

tính từ
  1. (thuộc) tăng hội