caporalisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chế độ quân phiệt: Hệ thống cai trị hoặc tổ chức xã hội mang tính chất quân sự, nơi quyền lực được thực thi một cách cứng nhắc độc đoán, tương tự như trong quân đội.
    • Chủ nghĩa độc đoán mệnh lệnh: Phương thức lãnh đạo hoặc quảntheo kiểu áp đặt, mệnh lệnh từ trên xuống, triệt tiêu sự sáng tạo ý kiến cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le caporalisme dans cette entreprise étouffe toute initiative. (Chủ nghĩa độc đoán mệnh lệnh trong công ty này bóp nghẹt mọi sáng kiến.)
    • Le régime politique était accusé de caporalisme. (Chế độ chính trị bị cáo buộctheo chế độ quân phiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans le caporalisme": Rơi vào tình trạng độc đoán, mệnh lệnh.
    • Sans consultation, leur management risque de tomber dans le caporalisme. (Nếu không tham vấn, cách quảncủa họ nguy rơi vào chủ nghĩa độc đoán mệnh lệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Caporal (danh từ giống đực): Hạ ; (nghĩa bóng) người tác phong độc đoán, hách dịch.
  • Caporaliser (động từ): Cai trị hoặc quảnmột cách độc đoán, áp đặt.
Từ đồng nghĩa
  • Autoritarisme: Chủ nghĩa chuyên quyền, độc đoán.
  • Militarisme: Chủ nghĩa quân phiệt.
  • Despotisme: Chế độ chuyên chế.
Từ trái nghĩa
  • Démocratie: Nền dân chủ.
  • Participation: Sự tham gia.
  • Collaboration: Sự cộng tác, hợp tác.
danh từ giống đực
  1. chế độ quân phiệt
  2. chủ nghĩa độc đoán mệnh lệnh