capricieusement

Học thuật
Thân thiện
capricieusement

Le vent souffle capricieusement dans les arbres.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách thất thường, đồng bóng: Hành động một cách không ổn định, hay thay đổi, theo ý thích nhất thời không lý do rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Le temps change capricieusement. (Thời tiết thay đổi một cách thất thường.)
    • Elle a décidé capricieusement de ne plus nous parler. ( ấy đã đồng bóng quyết định không nói chuyện với chúng tôi nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả hành vi con người: Nhấn mạnh tính khí hay quyết định dựa trên cảm xúc hoặc ý thích chợt đến, thiếu sự kiên định.

    • Le directeur annule les réunions capricieusement. (Người giám đốc hủy các cuộc họp một cách thất thường.)
  • Dùng trong văn chương để mô tả thiên nhiên hoặc sự vật: Thường dùng để mô tả những hiện tượng tính chất bất ngờ, khó lường.

    • Le vent soufflait capricieusement dans les arbres. (Cơn gió thổi một cách thất thường qua những tán cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Capricieux (tính từ): thất thường, đồng bóng.

    • un enfant capricieux (một đứa trẻ đồng bóng)
  • Caprice (danh từ): tính thất thường, ý thích nhất thời.

    • agir par caprice (hành động theo ý thích nhất thời)
Từ đồng nghĩa
  • Inconstamment: một cách không kiên định.
  • Fantaisistement: một cách tùy hứng, theo ý thích.
Từ trái nghĩa
  • Régulièrement: một cách đều đặn.
  • Constamment: một cách kiên định.
capricieusement

Le vent souffle capricieusement dans les arbres.

phó từ
  1. thất thường, đồng bóng

Từ có nhắc đến "capricieusement"