capricieux

tính từ
  1. thất thường, đồng bóng
    • Caractère capricieux
      tính thất thường
danh từ giống đực
  1. người tính đồng bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "capricieux"

capricieux
Le temps est capricieux aujourd'hui, avec du soleil puis de la pluie.