caractérisé
Học thuậtThân thiện
Une rougeole caractérisée provoque une forte fièvre et des éruptions cutanées.
Định nghĩa
- Tính từ (giống đực, số ít) / Tính từ (giống cái, số ít: caractérisée):
- Có đặc điểm rõ rệt, điển hình: Dùng để mô tả một sự vật, hiện tượng hoặc trạng thái mang những dấu hiệu, đặc điểm đặc trưng và dễ nhận biết một cách rõ ràng.
- Được đánh dấu bởi, được thể hiện bằng: Diễn tả một tình trạng mà trong đó một đặc điểm cụ thể nào đó là nổi bật và dễ thấy.
Ví dụ sử dụng
- (Một căn bệnh được đánh dấu bằng triệu chứng sốt.)
- (Đó là một phong cách kiến trúc rất có đặc điểm rõ nét.)
- (Một giai đoạn được đánh dấu bởi những thay đổi lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être caractérisé(e) par quelque chose": Được đặc trưng bởi cái gì, được nhận biết rõ nhờ vào cái gì. Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
- Son discours était caractérisé par son optimisme. (Bài phát biểu của anh ấy được đặc trưng bởi sự lạc quan.)
Biến thể và từ gần giống
- Caractériser (động từ): Đặc trưng hóa, mô tả đặc điểm của.
- Plusieurs facteurs caractérisent cette époque. (Nhiều yếu tố đặc trưng cho thời kỳ này.)
- Caractéristique (tính từ & danh từ giống cái): (Mang tính) đặc trưng / Đặc điểm, tính chất.
- Un symptôme caractéristique. (Một triệu chứng đặc trưng.)
- Les caractéristiques d'un produit. (Các đặc điểm của một sản phẩm.)
Từ đồng nghĩa
- Typique: Điển hình, tiêu biểu.
- Spécifique: Đặc thù, riêng biệt.
- Distinctif: Dễ phân biệt, riêng biệt.
- Marqué: Rõ rệt, đậm nét.
Từ trái nghĩa
- Atypique: Không điển hình.
- Indéfini: Không rõ ràng, mơ hồ.
- Banal: Tầm thường, không có gì đặc biệt.
Une rougeole caractérisée provoque une forte fièvre et des éruptions cutanées.
tính từ
- rõ nét, rõ
- Une rougeole caractériséebệnh sởi rõ nét