carambouillage

Học thuật
Thân thiện
carambouillage

Le carambouillage est une pratique commerciale malhonnête.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự bán tháo hàng mua quịt: Hành động bán nhanh chóng, thường với giá rẻ, những món hàng đã được mua khôngý định trả tiền (mua quịt), nhằm thu lợi nhanh chóng tránh bị phát hiện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le carambouillage de ces produits de luxe a alerté la police. (Việc bán tháo những sản phẩm xa xỉ mua quịt này đã khiến cảnh sát chú ý.)
    • Il a été arrêté pour carambouillage de voitures. (Hắn ta bị bắt tội bán tháo xe hơi mua quịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh pháphoặc tội phạm để mô tả một hành vi lừa đảo cụ thể, liên quan đến chuỗi hành động mua hàng không thanh toán rồi bán tống bán tháo.
  • Có thể dùng để chỉ hoạt động của một cá nhân hoặc một nhóm tội phạm tổ chức.
Biến thể từ gần giống
  • Carambouille (danh từ giống cái): Chỉ bản thân hành vi lừa đảo, mánh khóe lừa đảo, hoặc món hàng được mua bằng thủ đoạn đó. Đôi khi cũng dùng để chỉ người thực hiện hành vi lừa đảo.
    • C'est une carambouille classique. (Đómột vụ lừa đảo kinh điển.)
  • Carambouiller (động từ): Hành động thực hiện việc mua quịt bán tháo hàng hóa.
    • Ils ont carambouillé des bijoux. (Chúng đã mua quịt bán tháo đồ trang sức.)
Từ đồng nghĩa
  • Vente à la sauvette de marchandises frauduleusement acquises: Cụm từ mô tả dài hơn với nghĩa tương tự.
  • Écoulement de marchandises volées: Sự tiêu thụ hàng hóa ăn cắp (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết là "mua quịt").
Lưu ý
  • Carambouillagemột thuật ngữ chuyên biệt không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong văn bản pháp luật, báo chí tường thuật về tội phạm hoặc ngữ cảnh chuyên môn.
  • Hành vi carambouillagebất hợp pháp bị xemmột tội hình sựnhiều quốc gia.
carambouillage

Le carambouillage est une pratique commerciale malhonnête.

danh từ giống đực (giống cái carambouille)
  1. sự bán tháo hàng mua quịt