carambouilleur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Kẻ bán tháo hàng mua quịt: Người mua hàng hóa (thường là với số lượng lớn hoặc trong các phi vụ kinh doanh) với mục đích bán lại ngay lập tức để kiếm lời nhanh chóng, thường không quan tâm đến chất lượng hoặc nguồn gốc thực sự của hàng hóa, và đôi khi có hành vi lừa đảo hoặc trốn tránh nghĩa vụ thanh toán.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La police a arrêté un carambouilleur qui vendait des produits électroniques volés. (Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ bán tháo hàng mua quịt chuyên bán các sản phẩm điện tử bị đánh cắp.)
- Il est connu comme un carambouilleur sur le marché aux puces. (Hắn ta nổi tiếng là một tay bán tháo hàng mua quịt ở chợ trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ một loại thương nhân thiếu đạo đức, hoạt động ở rìa của luật pháp hoặc trong thế giới ngầm.
- Có thể dùng để chỉ người tham gia vào các vụ mua bán nhanh, gian lận, đặc biệt liên quan đến hàng hóa bị đánh cắp, hàng giả, hoặc hàng kém chất lượng.
Biến thể và từ gần giống
- Carambouille (danh từ giống cái): Chỉ hành động hoặc vụ việc mua bán theo kiểu "carambouilleur"; một vụ mua bán nhanh, đáng ngờ hoặc gian lận.
- Trafiquant (danh từ giống đực): Kẻ buôn lậu, người buôn bán bất hợp pháp (nghĩa rộng hơn).
- Revendeur (danh từ giống đực): Người bán lại, người bán hàng xách tay (có thể trung lập hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
- Arnaqueur: Kẻ lừa đảo.
- Escroc: Kẻ bịp bợm, lừa đảo.
- Vendeur à la sauvette: Người bán hàng rong (chỉ một khía cạnh hoạt động không chính thức).
Thành ngữ liên quan
- Faire du carambouillage: Thực hiện việc mua bán, bán tháo theo kiểu của một "carambouilleur".
- Il a été accusé de faire du carambouillage avec des œuvres d'art. (Hắn ta bị cáo buộc thực hiện các vụ mua bán chụp giật với các tác phẩm nghệ thuật.)
danh từ giống đực
- kẻ bán tháo hàng mua quịt