caravanner
/,kærə'vænə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người đi chơi bằng nhà lưu động: Một người đi du lịch hoặc đi nghỉ mát bằng cách sử dụng một chiếc xe kéo nhà lưu động (caravan).
- Người định cư ở khu vực nhà lưu động: Một người sống thường xuyên hoặc tạm thời trong một khu vực dành cho các nhà lưu động.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The experienced caravanner knew all the best campsites along the coast. (Người đi chơi bằng nhà lưu động có kinh nghiệm biết tất cả những địa điểm cắm trại tốt nhất dọc bờ biển.)
- Many caravanners enjoy the freedom of being able to travel wherever they want. (Nhiều người đi chơi bằng nhà lưu động thích thú với sự tự do có thể đi du lịch đến bất cứ đâu họ muốn.)
- The community is popular with retired caravanners who live there year-round. (Cộng đồng này phổ biến với những người định cư ở khu vực nhà lưu động đã nghỉ hưu, những người sống ở đó quanh năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Seasoned caravanner": Người đi chơi bằng nhà lưu động dày dạn kinh nghiệm.
- As a seasoned caravanner, he could set up his home on wheels in under ten minutes. (Là một người đi chơi bằng nhà lưu động dày dạn kinh nghiệm, anh ấy có thể dựng ngôi nhà di động của mình lên trong vòng chưa đầy mười phút.)
Biến thể và từ gần giống
Caravan (n): Nhà lưu động, xe kéo nhà di động.
- They hooked the caravan to their car and set off. (Họ móc nhà lưu động vào xe ô tô và lên đường.)
Caravanning (n): Hoạt động đi du lịch bằng nhà lưu động.
- Caravanning is a popular holiday choice for families. (Đi du lịch bằng nhà lưu động là một lựa chọn nghỉ lễ phổ biến cho các gia đình.)
Từ đồng nghĩa
- Camper: Người đi cắm trại, người sống trong xe cắm trại (có thể chỉ chung những người du lịch bằng các phương tiện lưu động).
- RVer: Người đi du lịch bằng xe giải trí (Recreational Vehicle - RV), thường dùng trong tiếng Anh Mỹ.
danh từ
- người đi chơi bằng nhà lưu động
- người định cư ở khu vực nhà lưu động