carcasse

danh từ giống cái
  1. bộ xương
    • La carcasse humaine
      bộ xương người
  2. (thân mật) thân mình
    • Vieille carcasse
      thân già
  3. khung, cốt
    • Carcasse d'un navire
      khung tàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "carcasse"

Từ có nhắc đến "carcasse"

carcasse
La carcasse d'un navire repose sur le sable de la plage.