cardamom

/'kɑ:dəməm/
Học thuật
Thân thiện
cardamom

A chef adds a pinch of cardamom to a simmering pot of curry.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây bạch đậu khấu: Một loại cây nhiệt đới thuộc họ Gừng, nguồn gốc từ Ấn Độ, được trồng để lấy hạt làm gia vị.
    • Hạt bạch đậu khấu: Hạt thơm của cây bạch đậu khấu, thường được dùngdạng nguyên vỏ, tách vỏ hoặc xay thành bột để làm gia vị trong ẩm thực.
    • Bột gia vị bạch đậu khấu: Gia vị được làm từ hạt bạch đậu khấu xay nhuyễn, mùi thơm nồng, vị cay ấm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cardamom is a key ingredient in many Indian curries. (Bạch đậu khấu một nguyên liệu chính trong nhiều món ri Ấn Độ.)
    • She added a few pods of cardamom to the rice for fragrance. ( ấy thêm vài quả bạch đậu khấu vào cơm để tạo hương thơm.)
    • The recipe calls for ground cardamom. (Công thức yêu cầu bột bạch đậu khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Green cardamom": Bạch đậu khấu xanh, loại phổ biến nhất, hương vị tinh tế, thường dùng trong đồ ngọt cà phê.

    • Green cardamom is preferred for making traditional chai tea. (Bạch đậu khấu xanh được ưa chuộng để pha trà chai truyền thống.)
  • "Black cardamom": Bạch đậu khấu đen, vỏ quả lớn hơn hương vị khói, mạnh mẽ hơn, thường dùng trong các món mặn.

    • Black cardamom is often used in hearty meat stews. (Bạch đậu khấu đen thường được dùng trong các món hầm thịt đậm đà.)
Biến thể từ gần giống
  • Cardamom seed (n): Hạt bạch đậu khấu (đã tách khỏi vỏ quả).
  • Cardamom pod (n): Quả/trái bạch đậu khấu (còn nguyên vỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Elaichi: Tên gọi phổ biến của bạch đậu khấu trong tiếng Hindi một số ngôn ngữ Nam Á.
cardamom

A chef adds a pinch of cardamom to a simmering pot of curry.

danh từ
  1. (thực vật học) cây bạch đậu khấu
  2. bột gia vị bạch đậu khấu

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cardamom"

Từ có nhắc đến "cardamom"