cardamom

/'kɑ:dəməm/
danh từ
  1. (thực vật học) cây bạch đậu khấu
  2. bột gia vị bạch đậu khấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cardamom"

Từ có nhắc đến "cardamom"

cardamom
A chef adds a pinch of cardamom to a simmering pot of curry.