carlisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa Các-lốt: Một phong trào chính trị bảo thủ truyền thống chủ nghĩa, ủng hộ việc thành lập một nhánh khác của hoàng gia lên ngôi vua Tây Ban Nha. Tên gọi bắt nguồn từ "Carlos" (tiếng Tây Ban Nha của "Charles").
    • Phái Các-lốt: Chỉ những người ủng hộ, thành viên hoặc hệ tư tưởng của phong trào chính trị nàyTây Ban Nha.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le carlisme a été un facteur important dans l'histoire espagnole du XIXe siècle. (Chủ nghĩa Các-lốt đã là một nhân tố quan trọng trong lịch sử Tây Ban Nha thế kỷ XIX.)
    • Il étudie les origines du carlisme. (Anh ấy nghiên cứu nguồn gốc của chủ nghĩa Các-lốt.)
    • Cette région était un bastion du carlisme. (Vùng này từngthành trì của phái Các-lốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, lịch sử hoặc phân tích chính trị để nói về Tây Ban Nha. thường đi kèm với các từ như (phong trào), (chiến tranh), (hệ tư tưởng), (người ủng hộ).
Biến thể từ liên quan
  • Carliste (danh từ/ tính từ): Người theo chủ nghĩa Các-lốt / (thuộc về) chủ nghĩa Các-lốt.
    • Les forces carlistes. (Lực lượng Các-lốt.)
  • Guerre carliste (cụm danh từ): Chiến tranh Các-lốt (chỉ các cuộc nội chiếnTây Ban Nha thế kỷ 19 giữa phe Các-lốt phe ủng hộ nữ hoàng Isabel II).
Từ đồng nghĩa
  • Traditionalisme politique (trong bối cảnh Tây Ban Nha): Chủ nghĩa truyền thống chính trị.
  • Légitimisme (ở Tây Ban Nha): Chủ nghĩa chính thống (ủng hộ dòng dõi "Carlos").
Lưu ý
  • "Carlisme" là một thuật ngữ chuyên ngành lịch sử/chính trị. không phải là từ thông dụng trong đời sống hàng ngày.
  • Trong tiếng Việt, có thể gặp cách viết "chủ nghĩa Carlist" hoặc "phong trào Carlist" dựa trên cách gọi trong tiếng Anh.
danh từ giống đực
  1. (chính trị) phái Các-lốt (Tây-Ban-Nha)