carmagnole

danh từ giống cái
  1. áo cacmanhon (dân chúng mặc trong Cách mạng tư sản Pháp)
  2. điệu nhảy cacmanho; bài cacmanhon (của quân cách mạng)
carmagnole
Une femme porte une carmagnole lors d'une fête de village.