carmeline

Học thuật
Thân thiện
carmeline

Une écharpe douce est tissée en laine carmeline.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái (Adjectif féminin):

    • Thuộc về lạc đà cừu (camel): Dùng để mô tả đặc điểm liên quan đến loài lạc đà cừu, đặc biệtlông của chúng.
    • Làm từ len lạc đà cừu: Dùng để mô tả vật phẩm được làm từ loại len này.
  2. Danh từ giống cái (Nom féminin):

    • Len lạc đà cừu: Chỉ loại len mịn, ấm quý được lấy từ lông của lạc đà cừu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une étoffe carmeline. (Một loại vải làm từ len lạc đà cừu.)
  • Danh từ:
    • La carmeline est une laine fine et chaude. (Len lạc đà cừumột loại len mịn ấm.)
Biến thể từ liên quan
  • Carmelin (tính từ giống đực): cùng nghĩa với "carmeline" nhưng dùng cho danh từ giống đực.
    • Un tissu carmelin. (Một loại vải làm từ len lạc đà cừu.)
  • Laine (danh từ giống cái): len.
  • Chameau (danh từ giống đực): lạc đà cừu.
Từ đồng nghĩa
  • De chameau: (làm) từ lạc đà cừu.
    • De la laine de chameau. (Len lạc đà cừu.)
carmeline

Une écharpe douce est tissée en laine carmeline.

tính từ, danh từ giống cái
  1. Laine carmeline+ len camelin, len lạc đà cừu