carnassier

tính từ
  1. (động vật học) ăn thịt
  2. (Dent canassière) (động vật học) răng thịt
danh từ giống đực
  1. (số nhiều) (động vật học) bộ ăn thịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "carnassier"

carnassier
Un lion carnassier chasse une antilope sur la savane.