carnivore

/'kɑ:nivɔ:/
tính từ
  1. ăn thịt
    • Animal carnivore
      động vật ăn thịt
    • plante carnivore
      cây ăn thịt (sâu bọ)
danh từ giống đực
  1. (số nhiều) (động vật học) như carnassiers
  2. (số nhiều) (động vật học) phân bộ ăn thịt (sâu bọ cánh cứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "carnivore"

carnivore
Le lion est un animal carnivore.