carouser

/kə'rauzə/
Học thuật
Thân thiện
carouser

A group of carousers laugh and toast in a lively tavern.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thích chè chén, người hay ăn uống nhậu nhẹt ồn ào quá độ: Một người thường xuyên tham gia vào các bữa tiệc rượu ồn ào, náo nhiệt thường uống rượu say sưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was known as a carouser who could be found at the pub every weekend. (Anh ta được biết đến như một tay chè chén có thể được tìm thấyquán rượu vào mỗi cuối tuần.)
    • The legendary carousers of the old tales often woke up with little memory of the night before. (Những tay chè chén huyền thoại trong các câu chuyện xưa thường thức dậy với rất ít ký ức về đêm hôm trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The life of a carouser": Lối sống của một người ham mê tiệc tùng, rượu chè.
    • He eventually grew tired of the life of a carouser and settled down. (Cuối cùng anh ấy cũng chán ngán lối sống của một tay chè chén ổn định cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Carouse (động từ): chè chén say sưa, tiệc tùng ồn ào.
    • They would carouse until dawn. (Họ sẽ chè chén say sưa cho đến tận bình minh.)
  • Carousal (danh từ): cuộc chè chén say sưa, bữa tiệc rượu ồn ào.
    • The carousal could be heard from down the street. (Tiếng ồn ào của cuộc chè chén có thể nghe thấy từ cuối phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Reveler (người ăn chơi, người tiệc tùng): Người tham gia vào các bữa tiệc vui vẻ, ồn ào.
  • Tippler (người hay nhậu): Người thường xuyên uống rượu, nhưng có thể không nhất thiết trong bối cảnh ồn ào.
  • Drunkard (người say rượu): Người thường xuyên uống rượu đến mức say.
Từ trái nghĩa
  • Teetotaler (người kiêng rượu hoàn toàn): Người không bao giờ uống rượu.
  • Abstainer (người tiết chế): Người kiêng cử, đặc biệt kiêng rượu.
carouser

A group of carousers laugh and toast in a lively tavern.

danh từ
  1. người thích chè chén, no say

Từ gần giống