carpenter-bee

/'kɑ:pintəbi:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ong đục gỗ: Một loại ong lớn, thường màu đen hoặc xanh kim loại, tập tính đục những lỗ tròn gọn gẽ vào gỗ để làm tổ. Chúng thường không ăn gỗ chỉ sử dụng để xây dựng nơi ở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We found a carpenter-bee nest in the old wooden beam. (Chúng tôi tìm thấy một tổ ong đục gỗ trong cây gỗ .)
    • Carpenter-bees are important pollinators, but they can damage wooden structures. (Ong đục gỗ loài thụ phấn quan trọng, nhưng chúng có thể làm hư hại các kết cấu bằng gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "solitary carpenter-bee": ong đục gỗ sống đơn độc (không sống thành đàn lớn như ong mật).
    • Unlike honeybees, most carpenter-bees are solitary. (Không giống như ong mật, hầu hết ong đục gỗ sống đơn độc.)
Biến thể từ gần giống
  • Carpenter bee (n): Cách viết khác (không dấu gạch nối) của "carpenter-bee", cùng nghĩa.
  • Xylocopa (n): Tên khoa học của chi ong đục gỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Wood-boring bee: ong đục gỗ (từ đồng nghĩa mô tả).
  • Large carpenter bee: ong đục gỗ lớn (phân biệt với các loài ong đục gỗ nhỏ hơn).
danh từ
  1. ong đục gỗ