carriageable

/'kæridʤəbl/
Học thuật
Thân thiện
carriageable

The road is carriageable for horse-drawn vehicles.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xe chạy được (đường sá): Mô tả một con đường hoặc lối đi có thể cho xe ngựa hoặc các loại xe tương tự lưu thông một cách an toàn thuận tiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old road was no longer carriageable after the heavy rains. (Con đường không còn cho xe chạy được sau những trận mưa lớn.)
    • They worked hard to make the path carriageable for their horse-drawn cart. (Họ đã làm việc chăm chỉ để khiến lối đi có thể cho xe ngựa chạy được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a carriageable road": một con đường có thể cho xe ngựa chạy được.
    • The estate was accessible via a long but carriageable road. (Khu đất có thể đến được bằng một con đường dài nhưng xe ngựa chạy được.)
Biến thể từ gần giống
  • Carriage (n): xe ngựa, toa xe.
  • Carriageway (n): phần đường xe chạy (trong một con đường lớn).
Từ đồng nghĩa
  • Passable: có thể đi qua được (thường dùng cho đường sá).
  • Navigable: có thể lưu thông được (thường dùng cho đường thủy, nhưng đôi khi dùng ẩn dụ cho đường bộ).
carriageable

The road is carriageable for horse-drawn vehicles.

tính từ
  1. xe chạy được (đường sá)