casaquin

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) áo cánh, áo ngắn (của nữ)
    • avoir quelque chose dans le casaquin
      (thân mật) ngúng nguẩy
    • donner sur le casaquin
      (thân mật) bốc lên đầu, làm cho choáng váng (rượu)
    • donner sur le casaquin à quelqu'un; sauter sur le casaquin à quelqu'un ; tomber sur le casaquin à quelqu'un
      (thông tục) dần cho ai một trận
casaquin
Une femme porte un casaquin bleu au marché.