casaquin
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Áo cánh, áo ngắn (của nữ): Một loại áo ngắn, thường là áo khoác nhẹ hoặc áo cánh, dành cho phụ nữ. Đây là một từ cũ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Les femmes du XVIIIe siècle portaient souvent un casaquin. (Phụ nữ thế kỷ 18 thường mặc một chiếc áo cánh.)
- Ce vieux tableau montre une dame avec un casaquin bleu. (Bức tranh cổ này cho thấy một quý bà với chiếc áo cánh màu xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"avoir quelque chose dans le casaquin": (cách nói thân mật) ngúng nguẩy, tỏ vẻ khó chịu hoặc bực bội.
- Il a encore quelque chose dans le casaquin aujourd'hui. (Hôm nay anh ta lại có vẻ ngúng nguẩy.)
"donner sur le casaquin": (cách nói thân mật) làm cho choáng váng, bốc lên đầu (thường nói về tác động của rượu).
- Ce vin fort donne vite sur le casaquin. (Loại rượu mạnh này nhanh chóng làm choáng váng.)
"donner/sauter/tomber sur le casaquin à quelqu'un": (thông tục) xông vào đánh ai, dần cho ai một trận.
- Il a sauté sur le casaquin du voleur. (Anh ta đã xông vào dần cho tên trộm một trận.)
Biến thể và từ gần giống
- Veston (n.m): Áo vét tôn (nam), một loại áo khoác khác, hiện đại hơn.
- Gilet (n.m): Áo gilê, áo chẽn.
- Blouse (n.f): Áo blu, áo choàng (thường dùng trong y tế hoặc phòng thí nghiệm).
Từ đồng nghĩa
- Petite veste: Áo khoác ngắn.
- Corps de robe: (Từ cổ) Phần áo của váy.
Thành ngữ liên quan
- Être léger du casaquin: (cũ, thân mật) Hơi điên, không được minh mẫn lắm.
- Il est un peu léger du casaquin, ce type. (Gã này có vẻ hơi điên điên.)
danh từ giống đực
- (từ cũ, nghĩa cũ) áo cánh, áo ngắn (của nữ)
- avoir quelque chose dans le casaquin(thân mật) ngúng nguẩy
- donner sur le casaquin(thân mật) bốc lên đầu, làm cho choáng váng (rượu)
- donner sur le casaquin à quelqu'un; sauter sur le casaquin à quelqu'un ; tomber sur le casaquin à quelqu'un(thông tục) dần cho ai một trận