case-harden

/'keis,hɑ:dn/
Học thuật
Thân thiện
case-harden

A blacksmith case-hardens a piece of iron in his forge.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (Kỹ thuật):

    • Làm cứng bề mặt (của một vật, đặc biệt kim loại): Quá trình xử lý nhiệt để tạo ra một lớp bề mặt cứng bền trong khi phần lõi bên trong vẫn giữ được độ dẻo dai.
    • Làm (sắt) thấm cacbon: Một phương pháp cụ thể của tôi luyện thép, trong đó cacbon được thấm vào bề mặt sắt nóng để tăng độ cứng.
  2. Nghĩa bóng (Ngoại động từ):

    • Làm cho chai ra, làm chocảm hoặc không còn dễ bị tổn thương: Khiến một người trở nên cứng rắn, thờ ơ hoặc thiếu cảm xúc do trải qua nhiều khó khăn hoặc thử thách.
dụ sử dụng
  • Nghĩa kỹ thuật:

    • The gears were case-hardened to withstand constant friction. (Các bánh răng đã được làm cứng bề mặt để chịu được ma sát liên tục.)
    • This process is used to case-harden the steel, giving it a durable exterior. (Quy trình này được dùng để làm thép thấm cacbon, tạo cho một bề mặt bền bỉ.)
  • Nghĩa bóng:

    • Years of working in the harsh environment had case-hardened him. (Nhiều năm làm việc trong môi trường khắc nghiệt đã làm cho anh ta chai ra.)
    • The constant criticism did not case-harden her; instead, it made her more determined. (Những lời chỉ trích liên tục đã không làm ấycảm; thay vào đó, khiến ấy quyết tâm hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To become case-hardened": Trở nên chai sạn, vô cảm (thường do kinh nghiệm).
    • After decades as a judge, he had become case-hardened to emotional appeals. (Sau nhiều thập kỷ làm thẩm phán, ông ấy đã trở nên chai sạn trước những lời khẩn cầu đầy cảm xúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Case-hardening (danh từ): Sự tôi bề mặt, sự thấm cacbon; (nghĩa bóng) sự trở nên chai .
    • The case-hardening process increases the wear resistance of the part. (Quá trình tôi bề mặt làm tăng khả năng chống mài mòn của chi tiết.)
    • Her emotional case-hardening was a result of past betrayals. (Sự chai về cảm xúc của ấy kết quả của những sự phản bội trong quá khứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa kỹ thuật: Surface-harden (làm cứng bề mặt), carburize (thấm cacbon).
  • Nghĩa bóng: Harden (làm cứng rắn), inure (làm quen với khó khăn), desensitize (làm giảm nhạy cảm).
Thành ngữ liên quan
  • "To have a case-hardened attitude": thái độ chai , không dễ lay chuyển.
    • The veteran negotiator had a case-hardened attitude that was difficult to penetrate. (Nhà đàm phán kỳ cựu một thái độ chai khó có thể xuyên thủng.)
case-harden

A blacksmith case-hardens a piece of iron in his forge.

ngoại động từ
  1. làm cứng bề mặt (vật ); (kỹ thuật) làm (sắt) thấm cacbon
  2. (nghĩa bóng) làm cho chai ra

Từ chứa "case-harden"