casse-cou

danh từ giống đực (không đổi)
  1. chỗ dễ ngã
  2. kẻ làm liều
    • crier casse-cou à quelqu'un
      báo cho ai sự nguy hiểm
casse-cou
Un enfant crie "Casse-cou !" à son ami qui grimpe à un arbre.