casse-cul

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (thông tục) người khó chịu
  2. (thông tục) điều khó chịu
tính từ (không đổi)
  1. (thông tục) khó chịu, không chịu nổi
casse-cul
Un homme trouve ce travail vraiment casse-cul.