casse-gueule

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (thông tục) rượu khé cổ (rất mạnh)
  2. (thông tục) chỗ nguy hiểm
  3. (thông tục) việc mạo hiểm
tính từ (không đổi)
  1. (thông tục) mạo hiểm, liều