cassowary

/'kæsəweəri/
Học thuật
Thân thiện
cassowary

A cassowary walks through a tropical rainforest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đà điểu đầu mèo: Một loài chim lớn, không biết bay, nguồn gốc từ các khu rừng nhiệt đớiNew Guinea, đông bắc Australia một số đảo lân cận. Chúng được nhận biết bởi chiếc mào sừng (mào xương) trên đỉnh đầu, cổ màu xanh lam đỏ, cùng bộ lông màu đen .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cassowary is considered one of the world's most dangerous birds. (Đà điểu đầu mèo được coi một trong những loài chim nguy hiểm nhất thế giới.)
    • We saw a cassowary in the rainforest during our trip to Queensland. (Chúng tôi đã nhìn thấy một con đà điểu đầu mèo trong rừng mưa nhiệt đới trong chuyến đi đến Queensland.)
    • The cassowary's kick can be very powerful. ( đá của đà điểu đầu mèo có thể rất mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Southern cassowary" hoặc "double-wattled cassowary": Chỉ phân loài đà điểu đầu mèo phổ biến nhất, sốngNew Guinea đông bắc Australia.
    • The southern cassowary is crucial for seed dispersal in its habitat. (Đà điểu đầu mèo phương nam rất quan trọng cho việc phát tán hạt giống trong môi trường sống của .)
Biến thể từ gần giống
  • Ratite (n): Nhóm chim chạy không biết bay, bao gồm đà điểu đầu mèo, đà điểu châu Phi, đà điểu Nam Mỹ (rhea), chim kiwi.
    • The cassowary belongs to the ratite group of birds. (Đà điểu đầu mèo thuộc nhóm chim ratite.)
Từ đồng nghĩa
  • Flightless bird: Chim không biết bay (nghĩa rộng hơn, không chỉ riêng đà điểu đầu mèo).
  • Large ratite: Chim ratite lớn.
Thông tin thêm
  • Đà điểu đầu mèo (cassowary) thường bị nhầm lẫn với đà điểu châu Phi (ostrich). Điểm khác biệt chínhđà điểu châu Phi sốngthảo nguyên, lớn hơn, không mào xương trên đầu cổ dài hơn, trong khi đà điểu đầu mèo sống trong rừng mào đặc trưng.
cassowary

A cassowary walks through a tropical rainforest.

danh từ
  1. (động vật học) đà điểu (úc) đầu mèo

Từ có nhắc đến "cassowary"