casting-voice

/'k/:stiɳ'vout/ Cách viết khác : (casting-voice) /'kɑ:stiɳ'vɔis/
danh từ
  1. phiếu quyết định (khi hai bên có số phiếu bằng nhau)
casting-voice
The chairperson's casting-voice broke the tie in the committee vote.