casuistique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Môn thần học nghi nghĩa: Một nhánh của thần học luân lý chuyên giải quyết các vấn đề đạo đức phức tạp các trường hợp khó xử bằng cách áp dụng các nguyên tắc chung vào những tình huống cụ thể.
    • Tính hay biện luận tinh tế, sự cãichi li: Một cách tiếp cận lập luận quá tập trung vào các trường hợp cá biệt sự phân biệt tinh vi, đôi khi bị xemquá máy móc hoặc thiếu chân thực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La casuistique était une discipline importante chez les théologiens jésuites. (Môn thần học nghi nghĩamột môn học quan trọng đối với các nhà thần học Dòng Tên.)
    • Son argumentation relève plus de la casuistique que d'une réflexion sincère. (Lập luận của anh ta giống với sự cãichi li hơn là một sự suy nghĩ chân thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'engager dans la casuistique": sa vào lối biện luận vụn vặt, cãichi li.
    • Arrête de t'engager dans la casuistique et réponds à la question simplement. (Đừng sa vào lối cãichi li nữa hãy trả lời câu hỏi một cách đơn giản đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Casuiste (danh từ): Người chuyên gia hoặc người thực hành môn thần học nghi nghĩa; người hay biện luận tinh tế, cãichi li.

    • Il est réputé être un casuiste redoutable. (Ông ấy nổi tiếngmột người biện luận tinh tế đáng gờm.)
  • Casuistiquement (trạng từ): Một cách chi li, tỉ mỉ, theo lối của môn thần học nghi nghĩa.

    • Il a analysé le problème casuistiquement. (Anh ấy đã phân tích vấn đề một cách chi li.)
Từ đồng nghĩa
  • Spéciosité (danh từ giống cái): Tính chất có vẻ đúng nhưng thực rasai trái, lập luận giả tạo.
  • Argumentation spécieuse (cụm danh từ): Lập luận có vẻ đúng đắn nhưng thực chấtlừa dối.
Các cụm từ liên quan
  • Raisonnement casuistique (cụm danh từ): Lối lập luận chi li, dựa trên việc xét từng trường hợp riêng biệt một cách quá mức.
    • Je rejette ce raisonnement casuistique qui cherche à éviter la question de fond. (Tôi bác bỏ lối lập luận chi li này, chỉ tìm cách tránhcâu hỏi cốt lõi.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "casuistique")

danh từ giống cái
  1. môn thần học nghi nghĩa (giải quyết các trường hợp khó xử)
  2. tính hay biện luận tinh tế