cat's-paw

/'kætspɔ:/
danh từ
  1. gió hiu hiu (làm cho mặt nước gợn lăn tăn)
  2. tay sai, người bị lợi dụng
    • to make a cat's-paw of somebody
      lợi dụng ai, dùng ai làm tay sai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cat's-paw
A sailor ties a cat's-paw in the middle of a thick rope.