instrument

/'instrumənt/
danh từ
  1. dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. nhạc khí
  3. công cụ, phương tiện
    • an instrument of government
      một công cụ cai trị
  4. văn kiện
ngoại động từ
  1. cung cấp dụng cụ máy móc cho
  2. phối dàn nhạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

instrument
The student plays a musical instrument in the school band.