cat-and-dog

/'kætən'dɔg/
Học thuật
Thân thiện
cat-and-dog

A cat-and-dog political debate filled the television screen.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gay gắt, quyết liệt, ác liệt: Dùng để mô tả một cuộc cạnh tranh, tranh chấp hoặc mối quan hệ cực kỳ căng thẳng, khốc liệt đầy mâu thuẫn, giống như mèo chó thường hay đánh nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two companies are engaged in a cat-and-dog struggle for market dominance. (Hai công ty đang tham gia vào một cuộc chiến gay gắt để giành quyền thống trị thị trường.)
    • Their cat-and-dog rivalry has been going on for years. (Mối thù địch ác liệt giữa họ đã diễn ra trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cat-and-dog competition": cuộc cạnh tranh khốc liệt.

    • The smartphone industry is known for its cat-and-dog competition. (Ngành công nghiệp điện thoại thông minh nổi tiếng với sự cạnh tranh khốc liệt.)
  • "cat-and-dog fight": cuộc chiến/ tranh giành ác liệt (nghĩa bóng).

    • The political debate turned into a cat-and-dog fight. (Cuộc tranh luận chính trị đã biến thành một cuộc chiến ác liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Dog-eat-dog (adj): cạnh tranh tàn khốc, mạnh ai nấy sống.
    • It's a dog-eat-dog world in the business sector. (Đó một thế giới cạnh tranh tàn khốc trong lĩnh vực kinh doanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Fierce: dữ dội, mãnh liệt.
  • Cutthroat: tàn khốc, không khoan nhượng.
  • Bitter: cay đắng, quyết liệt.
Thành ngữ liên quan
  • Fight like cats and dogs: cãi nhau hoặc đánh nhau rất dữ dội thường xuyên.
    • Those two siblings fight like cats and dogs. (Hai anh chị em đó cãi nhau dữ dội như chó với mèo.)
cat-and-dog

A cat-and-dog political debate filled the television screen.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gay gắt, quyết liệt, ác liệt (cuộc cạnh tranh...)