catadioptrique

Học thuật
Thân thiện
catadioptrique

Un phare catadioptrique guide les navires la nuit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Vậthọc) Khúc phản xạ: Thuộc về hoặc liên quan đến hệ thống quang học sử dụng cả thấu kính (khúc xạ) gương (phản xạ). Từ này mô tả các thiết bị hoặc hệ thống kết hợp cả hai nguyênnày.
  2. Danh từ giống cái:

    • (Vậthọc, từ ) Khoa khúc phản xạ: Một nhánh của quang học nghiên cứu về các hệ thống hiện tượng liên quan đến cả khúc xạ phản xạ ánh sáng. Cách dùng này hiện nay ít phổ biến.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un système catadioptrique est utilisé dans certains télescopes. (Một hệ thống khúc phản xạ được sử dụng trong một số kính thiên văn.)
    • Les feux arrière de la voiture ont un revêtement catadioptrique pour réfléchir la lumière. (Đèn hậu của xe ô lớp phủ khúc phản xạ để phản chiếu ánh sáng.)
  • Danh từ:

    • La catadioptrique était une partie importante des études en optique au XIXe siècle. (Khoa khúc phản xạ từngmột phần quan trọng trong các nghiên cứu về quang học vào thế kỷ XIX.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Système catadioptrique": Hệ thống khúc phản xạ. Đâythuật ngữ kỹ thuật phổ biến nhất.
    • Le miroir secondaire d'un télescope de type Schmidt-Cassegrain fait partie intégrante du système catadioptrique. (Gương thứ cấp của kính thiên văn loại Schmidt-Cassegrain là một phần không thể tách rời của hệ thống khúc phản xạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Catadioptre (danh từ giống đực): Vật phản xạ (như trên xe đạp, biển báo giao thông). Đâymột thiết bị cụ thể ứng dụng nguyênphản xạ.
    • Les vélos doivent être équipés de catadioptres rouges à l'arrière. (Xe đạp phải được trang bị vật phản xạ màu đỏphía sau.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể mô tả là (kết hợp khúc xạ phản xạ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
catadioptrique

Un phare catadioptrique guide les navires la nuit.

tính từ
  1. (vậthọc) khúc phản xạ
danh từ giống cái
  1. (vật lý) học, từ nghĩa khoa khúc phản xạ