catadioptrique
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Vật lý học) Khúc phản xạ: Thuộc về hoặc liên quan đến hệ thống quang học sử dụng cả thấu kính (khúc xạ) và gương (phản xạ). Từ này mô tả các thiết bị hoặc hệ thống kết hợp cả hai nguyên lý này.
Danh từ giống cái:
- (Vật lý học, từ cũ) Khoa khúc phản xạ: Một nhánh của quang học nghiên cứu về các hệ thống và hiện tượng liên quan đến cả khúc xạ và phản xạ ánh sáng. Cách dùng này hiện nay ít phổ biến.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Un système catadioptrique est utilisé dans certains télescopes. (Một hệ thống khúc phản xạ được sử dụng trong một số kính thiên văn.)
- Les feux arrière de la voiture ont un revêtement catadioptrique pour réfléchir la lumière. (Đèn hậu của xe ô tô có lớp phủ khúc phản xạ để phản chiếu ánh sáng.)
Danh từ:
- La catadioptrique était une partie importante des études en optique au XIXe siècle. (Khoa khúc phản xạ từng là một phần quan trọng trong các nghiên cứu về quang học vào thế kỷ XIX.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Système catadioptrique": Hệ thống khúc phản xạ. Đây là thuật ngữ kỹ thuật phổ biến nhất.
- Le miroir secondaire d'un télescope de type Schmidt-Cassegrain fait partie intégrante du système catadioptrique. (Gương thứ cấp của kính thiên văn loại Schmidt-Cassegrain là một phần không thể tách rời của hệ thống khúc phản xạ.)
Biến thể và từ gần giống
- Catadioptre (danh từ giống đực): Vật phản xạ (như trên xe đạp, biển báo giao thông). Đây là một thiết bị cụ thể ứng dụng nguyên lý phản xạ.
- Les vélos doivent être équipés de catadioptres rouges à l'arrière. (Xe đạp phải được trang bị vật phản xạ màu đỏ ở phía sau.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Không có từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể mô tả là (kết hợp khúc xạ và phản xạ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
tính từ
- (vật lý học) khúc phản xạ
danh từ giống cái
- (vật lý) học, từ cũ nghĩa cũ khoa khúc phản xạ