cataleptic

/,kætə'leptik/
tính từ
  1. (y học) (thuộc) chứng giữ nguyên thế
  2. mắc chứng giữ nguyên thế
danh từ (y học)
  1. người mắc chứng giữ nguyên thế
cataleptic
A patient lies in a cataleptic state in a hospital bed.