cataplastic

Học thuật
Thân thiện
cataplastic

A scientist examines a cataplastic tissue sample under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến sự thoái biến, biến thái nghịch: Chỉ quá trình hoặc trạng thái của các tế bào hoặc bị thoái hóa, quay trở lại dạng cấu trúc kém phát triển hơn, nguyên thủy hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pathologist noted cataplastic changes in the tissue sample. (Nhà nghiên cứu bệnh học ghi nhận những thay đổi thoái biến trong mẫu .)
    • This phenomenon is described as a cataplastic process. (Hiện tượng này được mô tả một quá trình thoái biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cataplastic transformation: Sự biến đổi thoái biến.
    • The disease can lead to a cataplastic transformation of the cells. (Căn bệnh có thể dẫn đến sự biến đổi thoái biến của các tế bào.)
Biến thể từ gần giống
  • Cataplasia (danh từ): Sự thoái biến, sự biến thái nghịch.
    • Cataplasia is a regressive change in cells or tissues. (Thoái biến một sự thay đổi thoái lui trong tế bào hoặc .)
Từ đồng nghĩa
  • Regressive: thoái lui, thoái hóa.
  • Degenerative: thoái hóa.
cataplastic

A scientist examines a cataplastic tissue sample under a microscope.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới sự thoái biến, biến thái nghịch