catarrhal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) Chảy mủ, viêm chảy : Mô tả tình trạng viêm nhiễm của màng nhầy (đặc biệt ở mũi và họng) dẫn đến tiết ra nhiều chất nhầy hoặc mủ. Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh y học. Do viêm chảy gây ra : Chỉ nguyên nhân hoặc đặc điểm liên quan đến chứng viêm chảy. Ví dụ sử dụng Tính từ : The patient was diagnosed with a catarrhal infection of the upper respiratory t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về chứng viêm niêm mạc, thuộc về chứng chảy nước mũi : "catarrhal" mô tả tình trạng hoặc đặc điểm liên quan đến chứng viêm cấp tính của niêm mạc, đặc biệt là ở đường hô hấp, dẫn đến tiết nhiều dịch nhầy. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une infection catarrhale peut provoquer une toux grasse. (Một nhiễm trùng thuộc dạng viêm niêm mạc có thể gây ra ho có đờm.) Les symptômes cat...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Relating to or characterized by catarrh : Describes a condition involving inflammation of a mucous membrane, especially of the respiratory tract, with an excessive discharge of mucus. 2. Pertaining to a specific type of inflammation : Often used in medical contexts to describe diseases or symptoms marked by such inflammation and discharge. Usage The primary use is as a...
See full definition →