catarrhous

/kə'tɑ:rəl/ Cách viết khác : (catarrhous) /kə'tɑ:rəs/
Học thuật
Thân thiện
catarrhous

A patient experiences catarrhous symptoms with a runny nose and watery eyes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Chảy, viêm chảy: Mô tả tình trạng liên quan đến chứng viêm tiết dịch nhầy dư thừa từ màng nhầy, đặc biệt mũi họng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient was diagnosed with a catarrhous condition of the nasal passages. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc tình trạng viêm chảyđường mũi.)
    • Catarrhous inflammation often causes a persistent cough and nasal discharge. (Viêm chảy thường gây ra ho dai dẳng chảy dịch mũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "catarrhous fever": sốt viêm chảy, một thuật ngữ y học để chỉ các bệnh sốt kèm theo viêm màng nhầy.
    • Historical texts sometimes refer to influenza as a type of catarrhous fever. (Các văn bản lịch sử đôi khi đề cập đến bệnh cúm như một dạng sốt viêm chảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Catarrh (danh từ): chứng viêm chảy, tình trạng viêm màng nhầy dẫn đến tiết dịch nhầy quá mức.
    • He is suffering from catarrh and a sore throat. (Anh ấy đang bị chứng viêm chảy đau họng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mucopurulent (tính từ): mủ chất nhầy (thường dùng để mô tả dịch tiết).
  • Rheumy (tính từ): chảy nước mắt hoặc nước mũi (nghĩa rộng hơn ít chuyên môn hơn).
catarrhous

A patient experiences catarrhous symptoms with a runny nose and watery eyes.

tính từ
  1. (y học) chảy, viêm chảy