catastrophique

Học thuật
Thân thiện
catastrophique

Son dernier film a été un échec catastrophique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thảm khốc, thảm hại: Mô tả một sự việc, tình huống hoặc kết quả cực kỳ tồi tệ, gây ra hậu quả nghiêm trọng hoặc thất bại hoàn toàn.
    • Gây ra thảm họa: tính chất của một thảm họa, dẫn đến thiệt hại hoặc đau khổ lớn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les conséquences de l'incendie ont été catastrophiques. (Hậu quả của vụ hỏa hoạn thật thảm khốc.)
    • La situation économique du pays est catastrophique. (Tình hình kinh tế của đất nước thật thảm hại.)
    • Son examen était catastrophique. (Bài kiểm tra của anh ấy thật thảm hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est catastrophique !": Thành ngữ cảm thán, diễn tả rằng một tình huốngvô cùng tồi tệ, không thể chấp nhận được.

    • Il a encore oublié les clés ? C'est catastrophique ! (Anh ấy lại quên chìa khóa nữa à? Thật là thảm hại!)
  • Dùng trong ngôn ngữ thân mật: Để nhấn mạnh mức độ tồi tệ của một sự việc thông thường, không nhất thiếtmột thảm họa thực sự.

    • Ma coupe de cheveux est catastrophique. (Kiểu tóc của tôi trông thật thảm họa.)
Biến thể từ gần giống
  • Catastrophe (danh từ): thảm họa, tai họa.

    • Éviter une catastrophe écologique. (Tránh một thảm họa sinh thái.)
  • Catastrophiquement (phó từ): một cách thảm khốc, thảm hại.

    • Le projet a échoué catastrophiquement. (Dự án đã thất bại một cách thảm hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Désastreux: thảm hại, tai hại.
  • Dramatique: nghiêm trọng, thê thảm.
  • Apocalyptique: như tận thế, cực kỳ tồi tệ (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Merveilleux: tuyệt vời.
  • Excellent: xuất sắc.
  • Réussi: thành công.
catastrophique

Son dernier film a été un échec catastrophique.

tính từ
  1. xem catastrophe I
  2. (thân mật) thảm hại
    • Son roman est vraiment catastrophique
      cuốn tiểu thuyết của anh ta thật là thảm hại

Từ có nhắc đến "catastrophique"