catastrophique

tính từ
  1. xem catastrophe I
  2. (thân mật) thảm hại
    • Son roman est vraiment catastrophique
      cuốn tiểu thuyết của anh ta thật là thảm hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "catastrophique"

catastrophique
Son dernier film a été un échec catastrophique.