catastrophism

/kə'tæstrəfizm/
Học thuật
Thân thiện
catastrophism

The geologist explained the principle of catastrophism to the students.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết tai biến: Một học thuyết trong địa chất học địa lý học cho rằng những thay đổi lớn trên bề mặt Trái Đất trong lịch sử sự sống chủ yếu do các sự kiện thảm họa đột ngột, dữ dội quy mô toàn cầu, thay vì do các quá trình dần dần, liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The theory of catastrophism was popular in the early 19th century. (Thuyết tai biến đã phổ biến vào đầu thế kỷ 19.)
    • Catastrophism suggests that mass extinctions were caused by sudden, catastrophic events. (Thuyết tai biến cho rằng các cuộc đại tuyệt chủng do những sự kiện thảm họa đột ngột gây ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Modern catastrophism": Thuyết tai biến hiện đại (kết hợp với bằng chứng khoa học mới, như tác động của thiên thạch).
    • The discovery of the Chicxulub crater gave new life to modern catastrophism. (Việc phát hiện ra hố Chicxulub đã mang lại sức sống mới cho thuyết tai biến hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Catastrophist (danh từ): Người ủng hộ thuyết tai biến.

    • He is a known catastrophist in geological circles. (Ông ấy một người ủng hộ thuyết tai biến nổi tiếng trong giới địa chất.)
  • Catastrophic (tính từ): Mang tính thảm họa, tai biến.

    • The event had catastrophic consequences for the environment. (Sự kiện đó những hậu quả thảm khốc đối với môi trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Cataclysm theory: Thuyết đại hồng thủy/biến động lớn (cách gọi khác có nghĩa tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Uniformitarianism (danh từ): Thuyết đồng nhất/tân nhất luận (học thuyết đối lập, cho rằng các quá trình địa chất diễn ra từ từ liên tục).
    • The debate between catastrophism and uniformitarianism shaped modern geology. (Cuộc tranh luận giữa thuyết tai biến thuyết đồng nhất đã định hình nên địa chất học hiện đại.)
catastrophism

The geologist explained the principle of catastrophism to the students.

danh từ
  1. (địa ,địa chất) thuyết tai biến