catch-as-catch-can

/'kætʃəzkætʃ'kæn/
Học thuật
Thân thiện
catch-as-catch-can

Two wrestlers compete in a catch-as-catch-can match.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Môn vật tự do: Một hình thức đấu vật trong đó hầu như không hạn chế về các đòn thế, cho phép vận động viên sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để khống chế đối thủ.
  2. Tính từ:

    • Tùy ứng biến, được tới đâu hay tới đó: Miêu tả một tình huống hoặc cách làm việc không kế hoạch cố định, thiếu tổ chức, trong đó mọi người phải tự xoay xở với bất cứ thứ sẵn hoặc bất cứ cơ hội nào đến.
  3. Trạng từ:

    • Một cách tùy tiện, theo kiểu được chăng hay chớ: Miêu tả cách hành động một cách ngẫu hứng, không theo trật tự, dựa vào những có thể nắm bắt được trong tình thế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was a champion in catch-as-catch-can. (Anh ấy từng nhàđịch môn vật tự do.)
  • Tính từ:

    • After the storm, it was a catch-as-catch-can meal with whatever food we could find. (Sau cơn bão, đó một bữa ăn tùy ứng biến với bất cứ thức ăn nào chúng tôi tìm được.)
    • The accommodation was catch-as-catch-can, with some guests sleeping on sofas. (Chỗthì kiểu được chăng hay chớ, với vài vị khách phải ngủ trên ghế sofa.)
  • Trạng từ:

    • We had to live catch-as-catch-can until our new house was ready. (Chúng tôi phải sống một cách tùy tiện cho đến khi ngôi nhà mới sẵn sàng.)
    • Supplies were distributed catch-as-catch-can among the refugees. (Nhu yếu phẩm được phân phát một cách tùy tiện giữa những người tị nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một khái niệm: Thuật ngữ này thường được dùng để miêu tả một tình thế hỗn loạn, thiếu tổ chức, nơi mọi người phải cạnh tranh để giành lấy nguồn lực hoặc cơ hội hạn.
    • The early days of the gold rush were pure catch-as-catch-can. (Những ngày đầu của cơn sốt vàng hoàn toàn kiểu hỗn loạn, ai bắt được thì bắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Catch-as-catch-can wrestling (cụm danh từ): Môn đấu vật tự do (tên đầy đủ của môn thể thao).
  • Free-for-all (danh từ/tính từ): Cuộc hỗn chiến, cuộc tranh giành hỗn loạn; hoặc tình trạng không luật lệ kiểm soát. (Từ này nhấn mạnh sự hỗn loạn hơn sự tùy ứng biến).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Trạng từ:
    • Improvised: Ứng biến, tùy .
    • Haphazard: Ngẫu nhiên, tùy tiện.
    • Make-do: Tạm bợ, tạm dùng.
    • Ad hoc: Được tổ chức cho một mục đích cụ thể, tùy lúc.
Thành ngữ liên quan
  • Every man for himself: Mạnh ai nấy lo. (Thành ngữ này thể hiện tinh thần tự lực, cạnh tranh tương tự trong tình huống "catch-as-catch-can").
  • Grab what you can: Bắt lấy những bạn có thể. (Mô tả trực tiếp hành động trong một tình huống "catch-as-catch-can").
catch-as-catch-can

Two wrestlers compete in a catch-as-catch-can match.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) môn vật tự do