cate-chisism

/'kætikizm/
danh từ
  1. (tôn giáo) sách giáo vấn đáp
  2. cách dạy bằng vấn đáp
  3. bản câu hỏi

Idioms

  • to put a person through his catechism
    hỏi lục vấn ai, hỏi vặn ai, chất vấn ai