catherinette

Học thuật
Thân thiện
catherinette

Une jeune catherinette porte un chapeau décoré lors de la fête.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cô gái dự lễ Thánh Ca--rin: Một phụ nữ trẻ, thườngthợ may hoặc làm nghề liên quan đến thời trang, tham dự lễ hội Thánh Catherine (Sainte-Catherine) vào ngày 25 tháng 11 khi ấy bước sang tuổi 25 vẫn còn độc thân. Lễ hội này mang tính chất vui vẻ chút châm biếm, với truyền thống đội những chiếc màu xanh vàng sặc sỡ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle est devenue une catherinette l'année de ses vingt-cinq ans. ( ấy đã trở thành một catherinette vào năm ấy hai mươi lăm tuổi.)
    • Les catherinettes fabriquaient des chapeaux extravagants pour la fête. (Những catherinette đã làm những chiếc lộng lẫy cho ngày lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fêter sa Sainte-Catherine" hoặc "être catherinette": Cụm từ dùng để chỉ việc một phụ nữ tròn 25 tuổi vẫn chưa lập gia đình kỷ niệm ngày lễ Thánh Catherine. Điều này thường gắn liền với nghi thức đội đặc biệt.
    • À vingt-cinq ans, elle a fêté sa Sainte-Catherine avec ses collègues. (Năm hai mươi lăm tuổi, ấy đã kỷ niệm lễ Thánh Catherine của mình với các đồng nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sainte-Catherine (Danh từ riêng giống cái): Tên của vị thánh bảo trợ cho các cô gái trẻ chưa chồng các thợ may. Ngày lễ của là 25 tháng 11.
  • Demoiselle (Danh từ giống cái): Thiếu nữ, cô gái trẻ. Đâymột từ chung chung hơn, trong khi mang ý nghĩa văn hóa cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Jeune fille célibataire de vingt-cinq ans: Cô gái độc thân hai mươi lăm tuổi. (Cụm từ mô tả, không phải từ đồng nghĩa chính xác về mặt văn hóa).
  • Vieille fille (nghĩa đen: "cô gái già"): Một từ thông tục, đôi khi mang nghĩa tiêu cực để chỉ phụ nữ lớn tuổi chưa lập gia đình. thường mang sắc thái nhẹ nhàng vui tươi hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Coiffer sainte Catherine: Thành ngữ nàynghĩa đen là "đội cho Thánh Catherine", dùng để chỉ việc một phụ nữ vẫn còn độc thân khi bước qua tuổi 25. nguồn gốc của truyền thống đội .
    • À vingt-six ans, elle a coiffé sainte Catherine. (Năm hai mươi sáu tuổi, ấy đã "đội cho Thánh Catherine" - ý nói vẫn còn độc thân.)
catherinette

Une jeune catherinette porte un chapeau décoré lors de la fête.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) cô gái dự lễ Thánh Ca--rin (khi đến 25 tuổi)