catoptrics

/kə'tɔptriks/
Học thuật
Thân thiện
catoptrics

A student studies catoptrics by arranging mirrors on a lab table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật ) Môn phản xạ học: Một nhánh của quang học chuyên nghiên cứu về sự hình thành ảnh bởi các gương các hiện tượng liên quan đến sự phản xạ ánh sáng. Từ này thường được dùngdạng số ít.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The principles of catoptrics explain how a periscope works. (Các nguyên của môn phản xạ học giải thích cách hoạt động của kính tiềm vọng.)
    • Ancient scholars like Euclid wrote about catoptrics. (Các học giả cổ đại như Euclid đã viết về môn phản xạ học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The study of catoptrics": Việc nghiên cứu về phản xạ học.
    • His thesis focuses on the history of catoptrics. (Luận văn của anh ấy tập trung vào lịch sử của môn phản xạ học.)
Biến thể từ gần giống
  • Catoptric (tính từ): (thuộc về) phản xạ, liên quan đến gương.
    • A catoptric system uses mirrors to direct light. (Một hệ thống phản xạ sử dụng gương để định hướng ánh sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Reflection optics: Quang học phản xạ. (Đây một cách diễn đạt mô tả chứ không phải từ đồng nghĩa chính xác).
Lưu ý
  • Catoptrics một thuật ngữ chuyên ngành trong vật quang học. Từ này ít phổ biến trong ngôn ngữ đời thường chủ yếu xuất hiện trong văn bản học thuật, lịch sử khoa học hoặc các tài liệu kỹ thuật chuyên sâu.
catoptrics

A student studies catoptrics by arranging mirrors on a lab table.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. (vật ) môn phản xạ, phản xạ học