cattle-breeding

/'kætl,bri:diɳ/
Học thuật
Thân thiện
cattle-breeding

A rancher checks on the cattle-breeding operation in the pasture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chăn nuôi súc vật: "cattle-breeding" chỉ hoạt động, ngành nghề hoặc quá trình nuôi nhân giống gia súc, đặc biệt các loài gia súc lớn như , trâu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Modern cattle-breeding requires advanced knowledge of animal nutrition. (Việc chăn nuôi súc vật hiện đại đòi hỏi kiến thức tiên tiến về dinh dưỡng động vật.)
    • His family has been involved in cattle-breeding for three generations. (Gia đình anh ấy đã tham gia vào nghề chăn nuôi súc vật qua ba thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be engaged in cattle-breeding": tham gia vào nghề chăn nuôi gia súc.

    • Many people in this region are engaged in cattle-breeding. (Nhiều người trong vùng này tham gia vào nghề chăn nuôi gia súc.)
  • "scientific cattle-breeding": chăn nuôi gia súc một cách khoa học.

    • The farm's success is due to its adoption of scientific cattle-breeding methods. (Thành công của trang trại nhờ áp dụng các phương pháp chăn nuôi gia súc khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Cattle breeder (n): người chăn nuôi gia súc, chủ trang trại gia súc.

    • The cattle breeder won an award for his high-quality herd. (Người chăn nuôi gia súc đã giành được giải thưởng cho đàn gia súc chất lượng cao của mình.)
  • Livestock farming (n): chăn nuôi gia súc (nghĩa rộng hơn, bao gồm nhiều loại vật nuôi).

  • Animal husbandry (n): ngành chăn nuôi.
Từ đồng nghĩa
  • Livestock rearing: chăn nuôi gia súc.
  • Raising cattle: nuôi / gia súc.
cattle-breeding

A rancher checks on the cattle-breeding operation in the pasture.

danh từ
  1. sự chăn nuôi súc vật