cau có

  1. đg. (hay t.). Nhăn nhó khó chịu, bực dọc. Cau có với mọi người. Nét mặt cau có.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

cau có
Cô bé cau có khi không tìm thấy đồ chơi yêu thích.