cause-list

/'kɔ:zlist/
Học thuật
Thân thiện
cause-list

The judge reviews the cause-list before the court session begins.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Danh sách những vụ đem ra xử: Một danh sách chính thức do tòa án lập ra, ghi các vụ án sẽ được đưa ra xét xử trong một phiên tòa cụ thể, cùng với thông tin như số vụ án, tên các bên liên quan thời gian dự kiến xét xử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lawyer checked the cause-list to see when her client's case was scheduled. (Luật sư kiểm tra danh sách những vụ đem ra xử để xem vụ án của thân chủ mình được lên lịch khi nào.)
    • The cause-list for the High Court is published online every Friday. (Danh sách những vụ đem ra xử của Tòa án Cấp cao được công bố trực tuyến vào mỗi thứ Sáu.)
    • His case was not on the cause-list for the following day. (Vụ án của ông ấy không trong danh sách những vụ đem ra xử cho ngày hôm sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be listed on the cause-list": được liệt kê trong danh sách xét xử.
    • The high-profile fraud case is finally listed on the cause-list for next month. (Vụ án lừa đảo gây chú ý cuối cùng cũng được liệt kê trong danh sách xét xử cho tháng tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Court calendar (n): lịch xét xử của tòa án (một thuật ngữ tổng quát hơn, có thể bao gồm lịch trình của thẩm phán các loại việc khác ngoài các vụ án).
  • Trial docket (n): danh sách các vụ án chờ xét xử (thường dùng trong hệ thống tư pháp Mỹ, tương đương với "cause-list" trong hệ thống Anh một số quốc gia Khối Thịnh vượng chung).
Từ đồng nghĩa
  • Court list: danh sách của tòa án.
  • Hearing list: danh sách các phiên xét xử.
cause-list

The judge reviews the cause-list before the court session begins.

danh từ
  1. (pháp ) danh sách những vụ đem ra xử